trè

trè

Trẻ con thường rất trè và hay thay đổi ý thích.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không ổn định, hay thay đổi: "trè" chỉ trạng thái hoặc tính chất của một vật, một tình huống không vững chắc, dễ dao động, khó giữ được sự cân bằng.
    • Thất thường, khó chiều: "trè" cũng được dùng để mô tả tính cách của người hoặc động vật hay thay đổi ý muốn, khó làm vừa lòng, không kiên định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cái bàn này chân trè quá, không để được đồ nặng. (Cái bàn chân không vững, dễ bị lắc lư.)
    • Con ngựa ấy rất trè, khó cưỡi. (Con ngựa đó tính thất thường, khó điều khiển.)
    • Tính nết trè của ấy khiến bạn khó chịu. (Tính cách hay thay đổi, khó chiều của ấy gây phiền cho người khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trè trẹt": từ láy nhấn mạnh mức độ không ổn định, thường dùng trong văn nói.

    • Cái ghế này trè trẹt, ngồi không yên. (Cái ghế rất lắc lư, không thể ngồi vững.)
  • "trè ": cách nói thân mật, chỉ sự khó chịu tính thất thường.

    • Đồ trè , hứa rồi lại đổi ý! (Đồ thất thường, đã hứa rồi lại thay đổi!)
Biến thể từ gần giống
  • Trẹt (tính từ): dạng biến âm của "trè", mang nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc địa phương.

    • Cái bàn này trẹt quá. (Cái bàn này không vững.)
  • Tròng trành (tính từ): lắc lư, không cân bằnggần nghĩa với "trè" khi chỉ vật.

    • Chiếc thuyền tròng trành trên sóng. (Chiếc thuyền lắc lư trên sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không vững: trạng thái dễ đổ, dễ ngã.
  • Thất thường: hay thay đổi, không nhất quán.
  • Khó chiều: khó làm vừa lòng, dễ đổi ý.
Thành ngữ liên quan
  • Trè như trèo cây: cách nói von, chỉ sự thất thường đến mức khó đoán.
    • Thằng trè như trèo cây, lúc khóc lúc cười. (Thằng thất thường, lúc khóc lúc cười không lý do.)