lẵng

  1. dt. Đồ đựng, đan bằng mây tre, thường quai xách: xách lẵng đựng đồ lễ lên chùa lẵng mây lẵng hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lẵng
Bà xách một lẵng hoa tươi đi chợ.