mảng

Học thuật
Thân thiện
mảng

Bốn người đẩy mảng, dò từng bước.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại: Một loại phương tiện thô sơ, nổi trên mặt nước, dùng để chở người hoặc vật.
    • Phần, mảnh, khoảng của một vật thể lớn bị tách ra hoặc được phân chia: Chỉ một bộ phận có thể nhận diện được của một tổng thể.
    • Khu vực, lĩnh vực được phân công hoặc chuyên biệt: Một phần công việc, nhiệm vụ hoặc chuyên môn trong một tập thể.
  2. Động từ:

    • Mê mải, đắm chìm: Dành hết tâm trí, thời gian vào một việc đó đến mức quên điều khác.
    • Chợt nghe, bỗng nghe thấy: (Từ cổ, văn chương) Nghe thấy một cách đột ngột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân vùng dùng mảng tre để di chuyển. (Chỉ phương tiện tre.)
    • Tường nhà , vôi vữa bong ra từng mảng lớn. (Chỉ phần vật chất bị tách ra.)
    • Trong dự án, anh ấy phụ trách mảng kỹ thuật. (Chỉ lĩnh vực, phần việc được phân công.)
  • Động từ:

    • Cậu ấy mảng chơi game, quên cả việc học. (Chỉ sự mê mải, đắm chìm.)
    • Mảng nghe tin dữ, cụ ngất đi. (Từ cổ, chỉ việc chợt nghe thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Mảng" trong y học: Chỉ một vùng da hoặc bất thường, có thể nhìn thấy được.
    • Bệnh nhân xuất hiện những mảng đỏ trên da.
  • "Mảng" trong vật /thiên văn: Chỉ một vùng tập trung tính chất khác biệt.
    • Mảng sáng trên bề mặt Mặt Trời.
  • "Mảng" trong tin học/địa : Chỉ một khối dữ liệu hoặc khu vực được xác định.
    • Dữ liệu được lưu trữ thành từng mảng.
    • Các mảng kiến tạo của vỏ Trái Đất.
Biến thể từ liên quan
  • Mảnh: Có nghĩa gần với "mảng" khi chỉ một phần tách ra, nhưng thường nhỏ hơn, mỏng hơn ( dụ: mảnh vỡ, mảnh ghép).
  • Mảng mảng: (Từ láy) Gợi tả trạng thái nhiều mảng, từng mảng một.
    • Nước sơn tróc mảng mảng.
  • Miếng: Thường chỉ phần nhỏ, có thể cầm, ăn được ( dụ: miếng bánh), khác với "mảng" thường chỉ phần lớn, rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (với nghĩa phần, mảnh): Mảnh, khoảng, mảnh, vùng, khu vực, lĩnh vực, phần.
  • Động từ (với nghĩa mê mải): Mải mê, đắm đuối, chìm đắm.
  • Động từ (với nghĩa chợt nghe): Bỗng nghe, chợt nghe, thoáng nghe (từ cổ).
Các cụm từ liên quan
  • Chia mảng: Phân chia công việc thành từng phần, từng lĩnh vực riêng biệt.
    • Trưởng nhóm chia mảng công việc cho các thành viên.
  • Phụ trách mảng: Đảm nhận, chịu trách nhiệm về một lĩnh vực cụ thể.
    • ấy phụ trách mảng truyền thông của công ty.
  • Tróc mảng: Hiện tượng lớp bề mặt (sơn, vữa) bong ra thành từng mảng.
    • Tường nhà bắt đầu tróc mảng.
Thành ngữ, cách diễn đạt
  • "Mảng vui quên hết lời em dặn " (Ca dao): Chỉ việc mải mê vui thú quên đi lời dặn , bổn phận. Thể hiện nghĩa động từ "mê mải".
  • "Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng" (Truyện Kiều - Nguyễn Du): Chỉ việc chợt nghe tin dữ kinh hãi. Thể hiện nghĩa động từ cổ "chợt nghe".
mảng

Bốn người đẩy mảng, dò từng bước.

  1. 1 dt làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại: Bốn người đẩy mảng, từng bước (NgCgHoan).
  2. 2 dt 1. Bộ phận của một vật bị tách rời ra: Tường nhà rơi ra từng mảng. 2. Từng phần của một tập hợp tách ra: Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
  3. 3 đgt, trgt Mê mải: Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (K); Mảng vui quên hết lời em dặn (cd).
  4. 4 đgt Chợt nghe: Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K); Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (K).