mảng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại: Một loại phương tiện thô sơ, nổi trên mặt nước, dùng để chở người hoặc vật.
- Phần, mảnh, khoảng của một vật thể lớn bị tách ra hoặc được phân chia: Chỉ một bộ phận có thể nhận diện được của một tổng thể.
- Khu vực, lĩnh vực được phân công hoặc chuyên biệt: Một phần công việc, nhiệm vụ hoặc chuyên môn trong một tập thể.
Động từ:
- Mê mải, đắm chìm: Dành hết tâm trí, thời gian vào một việc gì đó đến mức quên điều khác.
- Chợt nghe, bỗng nghe thấy: (Từ cổ, văn chương) Nghe thấy một cách đột ngột.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người dân vùng lũ dùng mảng tre để di chuyển. (Chỉ phương tiện là bè tre.)
- Tường nhà cũ, vôi vữa bong ra từng mảng lớn. (Chỉ phần vật chất bị tách ra.)
- Trong dự án, anh ấy phụ trách mảng kỹ thuật. (Chỉ lĩnh vực, phần việc được phân công.)
Động từ:
- Cậu ấy mảng chơi game, quên cả việc học. (Chỉ sự mê mải, đắm chìm.)
- Mảng nghe tin dữ, bà cụ ngất đi. (Từ cổ, chỉ việc chợt nghe thấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Mảng" trong y học: Chỉ một vùng da hoặc mô bất thường, có thể nhìn thấy được.
- Bệnh nhân xuất hiện những mảng đỏ trên da.
- "Mảng" trong vật lý/thiên văn: Chỉ một vùng tập trung có tính chất khác biệt.
- Mảng sáng trên bề mặt Mặt Trời.
- "Mảng" trong tin học/địa lý: Chỉ một khối dữ liệu hoặc khu vực được xác định.
- Dữ liệu được lưu trữ thành từng mảng.
- Các mảng kiến tạo của vỏ Trái Đất.
Biến thể và từ liên quan
- Mảnh: Có nghĩa gần với "mảng" khi chỉ một phần tách ra, nhưng thường nhỏ hơn, mỏng hơn (ví dụ: mảnh vỡ, mảnh ghép).
- Mảng mảng: (Từ láy) Gợi tả trạng thái nhiều mảng, từng mảng một.
- Nước sơn tróc mảng mảng.
- Miếng: Thường chỉ phần nhỏ, có thể cầm, ăn được (ví dụ: miếng bánh), khác với "mảng" thường chỉ phần lớn, rộng hơn.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (với nghĩa phần, mảnh): Mảnh, khoảng, mảnh, vùng, khu vực, lĩnh vực, phần.
- Động từ (với nghĩa mê mải): Mải mê, đắm đuối, chìm đắm.
- Động từ (với nghĩa chợt nghe): Bỗng nghe, chợt nghe, thoáng nghe (từ cổ).
Các cụm từ liên quan
- Chia mảng: Phân chia công việc thành từng phần, từng lĩnh vực riêng biệt.
- Trưởng nhóm chia mảng công việc cho các thành viên.
- Phụ trách mảng: Đảm nhận, chịu trách nhiệm về một lĩnh vực cụ thể.
- Cô ấy phụ trách mảng truyền thông của công ty.
- Tróc mảng: Hiện tượng lớp bề mặt (sơn, vữa) bong ra thành từng mảng.
- Tường nhà cũ bắt đầu tróc mảng.
Thành ngữ, cách diễn đạt
- "Mảng vui quên hết lời em dặn dò" (Ca dao): Chỉ việc mải mê vui thú mà quên đi lời dặn dò, bổn phận. Thể hiện nghĩa động từ "mê mải".
- "Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng" (Truyện Kiều - Nguyễn Du): Chỉ việc chợt nghe tin dữ mà kinh hãi. Thể hiện nghĩa động từ cổ "chợt nghe".
- 1 dt Bè làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại: Bốn người đẩy mảng, dò từng bước (NgCgHoan).
- 2 dt 1. Bộ phận của một vật bị tách rời ra: Tường nhà rơi ra từng mảng. 2. Từng phần của một tập hợp tách ra: Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
- 3 đgt, trgt Mê mải: Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (K); Mảng vui quên hết lời em dặn dò (cd).
- 4 đgt Chợt nghe: Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K); Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (K).