mảng

  1. 1 dt làm bằng nhiều thân cây tre ghép lại: Bốn người đẩy mảng, từng bước (NgCgHoan).
  2. 2 dt 1. Bộ phận của một vật bị tách rời ra: Tường nhà rơi ra từng mảng. 2. Từng phần của một tập hợp tách ra: Chia nhau mỗi người nhận một mảng công tác.
  3. 3 đgt, trgt Mê mải: Mảng vui rượu sớm, cờ trưa (K); Mảng vui quên hết lời em dặn (cd).
  4. 4 đgt Chợt nghe: Bàng hoàng dở tỉnh, dở say, sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (K); Mảng tin xiết nỗi kinh hoàng, băng mình lên trước đài trang tự tình (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mảng
Bốn người đẩy mảng, dò từng bước.