trèfle

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cỏ ba lá
  2. (đánh bài) (đánh cờ) hoa chuồn, hoa nhép; con chuồn, con nhép
    • Dix de trèfle
      con mười nhép
  3. hình ba múi (trang trí)
  4. (thông tục, từ ; nghĩa ) thuốc lá; tiền
    • trèfle cornu
      cây dậu ba lá
    • trèfle d'eau
      cây trang ba lá
    • trèfle du Japon
      cây đậu mắt gà Nhật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trèfle"