trém

Học thuật
Thân thiện
trém

Một đứa trẻ nói trém khi kể chuyện cho bạn nghe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nói nhiều một cách liến thoắng, nhanh thường thiếu suy nghĩ: "Trém" dùng để miêu tả tính cách hay lối nói của một người, thường trẻ em, nói nhiều, nói nhanh huyên thuyên.
    • Hay ba hoa, lắm lời: Từ này cũng mang sắc thái chỉ người thích nói, nói không ngừng nghỉ, đôi khi gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé đó trém lắm, cứ thấy người lớn líu lo không ngừng.
    • tính trém, hỏi một câu trả lời mười.
    • Đừng trém quá, nói nhiều dễ mắc lỗi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nói trém": Cụm động từ thường dùng, nhấn mạnh hành động nói nhiều, nói liến thoắng.
    • cứ nói trém cả buổi, chẳng cho ai chen lời vào.
  • "Cái miệng trém": Cách nói von để chỉ một người hay nói, lắm lời.
    • Cái miệng trém của làm ồn cả phòng.
Biến thể từ gần giắng
  • Liến thoắng (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ lối nói nhanh nhiều.
  • Lắm lời (tính từ): Nói nhiều, hay nói (có thể mang nghĩa trung tính hoặc hơi tiêu cực).
  • Ba hoa (tính từ/động từ): Khoe khoang, nói khoác, nói nhiều (mang nghĩa tiêu cực hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Huyên thuyên: Nói liên miên, dài dòng không dứt.
  • Líu lo: Nói nhanh trong trẻo, thường dùng cho trẻ em hoặc chim chóc, ít mang nghĩa tiêu cực hơn "trém".
Từ trái nghĩa
  • Trầm mặc: Im lặng, ít nói.
  • Ít lời: Không nói nhiều.
  • Kín đáo: Kín miệng, không hay nói chuyện của mình hay nói nhiều.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trém" thường được dùng trong khẩu ngữ, trong giao tiếp thân mật hoặc khi miêu tả trẻ em.
  • Từ này thường mang sắc thái không hoàn toàn tích cực, ám chỉ việc nói nhiều đến mức có thể gây phiền.
  • Trong một số ngữ cảnh, có thể được dùng với ý trìu mến, đáng yêu khi nói về trẻ con.
trém

Một đứa trẻ nói trém khi kể chuyện cho bạn nghe.

  1. ph. Liến thoắng: Nói trém.