trải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: Một loại thuyền đặc trưng, thường được sử dụng trong các hội thi bơi thuyền truyền thống.
Động từ:
- Mở rộng ra, dàn ra trên một bề mặt: Hành động làm cho một vật phẳng, mỏng (như tấm vải, tấm chiếu) nằm rộng ra trên mặt phẳng.
- Từng trải qua, từng kinh nghiệm: Chỉ việc đã từng sống, từng chứng kiến hoặc trực tiếp cảm nhận một hoàn cảnh, sự kiện nào đó trong đời.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Đội bơi trải của làng đã giành giải nhất. (Đội bơi thuyền trải của làng đã giành giải nhất.)
Động từ (nghĩa mở rộng trên bề mặt):
- Mẹ trải chiếu ra sàn để cả nhà ngồi ăn cơm. (Mẹ dàn chiếu ra sàn để cả nhà ngồi ăn cơm.)
- Con đường trải dài đến tận chân trời. (Con đường kéo dài đến tận chân trời.)
Động từ (nghĩa từng trải):
- Ông ấy là người đã trải nhiều sóng gió cuộc đời. (Ông ấy là người đã kinh qua nhiều biến cố trong cuộc sống.)
- Trải qua khó khăn, chúng tôi càng thêm gắn bó. (Kinh qua khó khăn, chúng tôi càng thêm gắn bó.)
Các cách sử dụng nâng cao
"trải lòng": bày tỏ, giãi bày tâm tư, tình cảm của mình một cách chân thành.
- Anh ấy trải lòng về những nỗi niềm thầm kín. (Anh ấy giãi bày về những nỗi niềm thầm kín.)
"trải nghiệm": (thường dùng như danh từ) những điều đã trải qua, mang lại kinh nghiệm và cảm nhận cá nhân.
- Chuyến đi này là một trải nghiệm đáng nhớ. (Chuyến đi này là một kinh nghiệm đáng nhớ.)
Biến thể và từ gần giống
Trải qua (động từ): đã kinh qua, đã sống qua một quãng thời gian hoặc sự kiện.
- Trải qua bao thăng trầm, họ vẫn bên nhau. (Kinh qua bao thăng trầm, họ vẫn bên nhau.)
Trải rộng (động từ): mở rộng ra trên một diện tích lớn.
- Cánh đồng lúa trải rộng mênh mông. (Cánh đồng lúa mở rộng mênh mông.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (thuyền): thuyền đua, thuyền rồng.
- Động từ (mở rộng): căng ra, dàn ra, trương ra.
- Động từ (từng trải): kinh qua, nếm trải, kinh lịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Trải ra: hành động mở rộng vật gì đó trên một bề mặt.
- Cô ấy trải ra tấm bản đồ để xem đường đi. (Cô ấy mở rộng tấm bản đồ để xem đường đi.)
Trải lên: đặt và dàn đều một vật lên trên bề mặt một vật khác.
- Trải một lớp vải mỏng lên trên bàn trước khi đặt đồ. (Đặt một lớp vải mỏng lên trên bàn trước khi đặt đồ.)
Thành ngữ liên quan
- "Trải gối, giường chăn": (cổ ngữ) chỉ việc sắp xếp, chuẩn bị chỗ ngủ nghỉ, thường dùng trong văn chương.
- "Trải bao dâu bể": đã từng trải qua nhiều biến cố, thăng trầm lớn của cuộc đời.
- Cuộc đời ông cụ đã trải bao dâu bể. (Cuộc đời ông cụ đã kinh qua nhiều biến cố lớn.)
- 1 dt. Thuyền nhỏ và dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.
- 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.
- 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn.