trải

Học thuật
Thân thiện
trải

Một người đàn ông trải tấm chiếu trên sàn nhà.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thuyền nhỏ dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: Một loại thuyền đặc trưng, thường được sử dụng trong các hội thi bơi thuyền truyền thống.
  2. Động từ:

    • Mở rộng ra, dàn ra trên một bề mặt: Hành động làm cho một vật phẳng, mỏng (như tấm vải, tấm chiếu) nằm rộng ra trên mặt phẳng.
    • Từng trải qua, từng kinh nghiệm: Chỉ việc đã từng sống, từng chứng kiến hoặc trực tiếp cảm nhận một hoàn cảnh, sự kiện nào đó trong đời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đội bơi trải của làng đã giành giải nhất. (Đội bơi thuyền trải của làng đã giành giải nhất.)
  • Động từ (nghĩa mở rộng trên bề mặt):

    • Mẹ trải chiếu ra sàn để cả nhà ngồi ăn cơm. (Mẹ dàn chiếu ra sàn để cả nhà ngồi ăn cơm.)
    • Con đường trải dài đến tận chân trời. (Con đường kéo dài đến tận chân trời.)
  • Động từ (nghĩa từng trải):

    • Ông ấy người đã trải nhiều sóng gió cuộc đời. (Ông ấy người đã kinh qua nhiều biến cố trong cuộc sống.)
    • Trải qua khó khăn, chúng tôi càng thêm gắn bó. (Kinh qua khó khăn, chúng tôi càng thêm gắn bó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trải lòng": bày tỏ, giãi bày tâm tư, tình cảm của mình một cách chân thành.

    • Anh ấy trải lòng về những nỗi niềm thầm kín. (Anh ấy giãi bày về những nỗi niềm thầm kín.)
  • "trải nghiệm": (thường dùng như danh từ) những điều đã trải qua, mang lại kinh nghiệm cảm nhận cá nhân.

    • Chuyến đi này một trải nghiệm đáng nhớ. (Chuyến đi này một kinh nghiệm đáng nhớ.)
Biến thể từ gần giống
  • Trải qua (động từ): đã kinh qua, đã sống qua một quãng thời gian hoặc sự kiện.

    • Trải qua bao thăng trầm, họ vẫn bên nhau. (Kinh qua bao thăng trầm, họ vẫn bên nhau.)
  • Trải rộng (động từ): mở rộng ra trên một diện tích lớn.

    • Cánh đồng lúa trải rộng mênh mông. (Cánh đồng lúa mở rộng mênh mông.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (thuyền): thuyền đua, thuyền rồng.
  • Động từ (mở rộng): căng ra, dàn ra, trương ra.
  • Động từ (từng trải): kinh qua, nếm trải, kinh lịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trải ra: hành động mở rộng vật đó trên một bề mặt.

    • ấy trải ra tấm bản đồ để xem đường đi. ( ấy mở rộng tấm bản đồ để xem đường đi.)
  • Trải lên: đặt dàn đều một vật lên trên bề mặt một vật khác.

    • Trải một lớp vải mỏng lên trên bàn trước khi đặt đồ. (Đặt một lớp vải mỏng lên trên bàn trước khi đặt đồ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Trải gối, giường chăn": (cổ ngữ) chỉ việc sắp xếp, chuẩn bị chỗ ngủ nghỉ, thường dùng trong văn chương.
  • "Trải bao dâu bể": đã từng trải qua nhiều biến cố, thăng trầm lớn của cuộc đời.
    • Cuộc đời ông cụ đã trải bao dâu bể. (Cuộc đời ông cụ đã kinh qua nhiều biến cố lớn.)
trải

Một người đàn ông trải tấm chiếu trên sàn nhà.

  1. 1 dt. Thuyền nhỏ dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.
  2. 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.
  3. 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn.