trải

  1. 1 dt. Thuyền nhỏ dài, dùng trong các cuộc đua thuyền: bơi trải.
  2. 2 đgt. Mở rộng ra trên bề mặt: trải chiếu trải ga.
  3. 3 đgt. Đã từng biết, từng sống qua hoàn cảnh nào đó trong cuộc đời: Cuộc đời trải nhiều đắng cay đã trải qua bao nhiêu khó khăn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trải
Một người đàn ông trải tấm chiếu trên sàn nhà.