trảng

Học thuật
Thân thiện
trảng

Một con chim đậu trên một trảng cỏ rộng.

Định nghĩa
  1. Danh từ (địa phương):
    • Vùng đất ít cây cối hoặc không cây: Chỉ một khu vực đất rộng, thường đồi hoặc cao nguyên, thảm thực vật thưa thớt, chủ yếu cỏ, cây bụi thấp hoặc trảng tranh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Người dân thả trâu trên các trảng cỏ rộng lớn.
    • Khu vực này nhiều trảng tranh xen lẫn với rừng thưa.
    • Chúng tôi dựng lều nghỉ chân trên một trảng đất bằng phẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trảng cỏ": cụm từ thường dùng để chỉ cụ thể một vùng đất rộng phủ đầy cỏ, ít cây to.

    • Đàn ngựa hoang phi nước đại trên trảng cỏ mênh mông.
  • "trảng tranh": chỉ vùng đất khô, cây cối thưa, chủ yếu mọc đầy cây tranh (một loại cỏ lau).

    • Những trảng tranh vàng óng vào mùa khô tạo nên một khung cảnh rất đặc trưng.
Biến thể từ gần giống
  • Bãi (danh từ): Khoảng đất rộng tương đối bằng phẳng, có thể hoặc không cây cối. ("Bãi" thường gần sông, biển hoặc trong làng, còn "trảng" thườngvùng đồi, cao).
  • Đồng cỏ (danh từ): Vùng đất rộng, bằng phẳng hoặc gợn sóng, chủ yếu phủ cỏ, dùng để chăn thả gia súc. ("Đồng cỏ" mang tính chất sinh thái hơn, "trảng" mang sắc thái địa phương, chỉ địa hình).
  • Lande (danh từ, từ mượn tiếng Pháp, dùng trong địa /địa chất): Kiểu cảnh quan đất hoang với thảm thực vật thấp, chủ yếu cây bụi cỏ, tương đương với "trảng".
Từ đồng nghĩa
  • Vạt đất trống: Mảnh đất rộng, không cây cối um tùm.
  • Khoảng đất trống: Khu vực đất trống, quang đãng.
Thành ngữ liên quan
  • "Chạy dài trên trảng": Thành ngữ miêu tả một không gian rộng mở, thoáng đãng, thường dùng để so sánh hoặc tả cảnh.
    • Con đường đất đỏ chạy dài trên trảng, xa tít tắp.
trảng

Một con chim đậu trên một trảng cỏ rộng.

  1. (đph) d. Vùng đất ít hoặc không cây.