trẩm

  1. 1. t. Không mọc lên được: Quên tưới, hạt trẩm mất cả. 2. đg. Dìm đi, thủ tiêu, im đi: Trẩm thư; Trẩm món tiền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

trẩm
Một hạt giống trẩm trong đất vì thiếu nước.