trệch

  1. dévier.
    • Trệch hướng
      dévier de sa direction.
  2. ne pas porter juste; ne pas toucher juste ; qui ne porte pas juste.
  3. (địa phương) sortir.
    • Xe lửa trệch bánh
      train qui sort des rails; train qui déraille.
  4. manquer.
    • Không trệch một buổi hoà nhạc nào
      ne manquer aucun concert.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trệch"

trệch
Viết trệch dòng khiến trang vở trông không gọn gàng.