trộn

Học thuật
Thân thiện
trộn

Cô ấy trộn bột mì và trứng trong một cái bát lớn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đảo, khuấy cho hai hay nhiều thứ lẫn vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất: Hành động làm cho các thành phần riêng biệt hòa quyện vào nhau.
    • Cho thêm một thứ vào thứ khác làm cho chúng lẫn đều: Hành động pha trộn, kết hợp thêm một thành phần mới vào hỗn hợp sẵn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đầu bếp trộn đều bột , trứng sữa để làm bánh. (Hành động khuấy đều các nguyên liệu khô lỏng với nhau.)
    • ấy trộn cơm nguội với một ít dầu hào rau thơm. (Hành động cho thêm gia vị rau vào cơm đảo đều.)
    • Để xây tường, trước tiên phải trộn xi măng với cát nước. (Hành động kết hợp các vật liệu xây dựng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trộn lẫn": Nhấn mạnh việc các thứ bị lẫn vào nhau, đôi khi không chủ đích.
    • Các tài liệu mới đã bị trộn lẫn trong thùng.
  • Dùng trong các lĩnh vực chuyên môn:
    • Âm thanh: Trộn âm (mix) kỹ thuật kết hợp các nguồn âm thanh khác nhau.
      • Kỹ thuật viên đang trộn các bản nhạc để tạo ra một bản tổng hợp.
    • Xây dựng: Trộn vữa, trộn tông công đoạn quan trọng.
Biến thể từ liên quan
  • Sự trộn lẫn (danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc trộn.
    • Sự trộn lẫn văn hóa tạo nên nét đặc sắc cho vùng đất này.
  • Máy trộn (danh từ): Thiết bị dùng để trộn các vật liệu.
    • Máy trộn tông, máy trộn thực phẩm (máy xay sinh tố).
  • Hỗn hợp (danh từ): Sản phẩm thu được sau khi trộn.
    • Sau khi trộn, ta thu được một hỗn hợp sền sệt.
Từ đồng nghĩa
  • Pha: Thường dùng cho chất lỏng (pha cà phê, pha màu).
  • Khuấy: Hành động dùng dụng cụ làm cho chất lỏng hoặc hỗn hợp chuyển động tròn để hòa tan hoặc trộn đều.
  • Đảo: Hành động dùng đũa hoặc thìa để xáo trộn thức ăn (thường rán hoặc xào).
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Trộn trạo: (Khẩu ngữ) Làm một cách qua loa, cẩu thả, không kỹ lưỡng.
    • Công việc này đòi hỏi sự tỉ mỉ, không thể trộn trạo được.
  • Ăn trộn: (Từ , ít dùng) Có nghĩaăn cắp, ăn trộm. ().
trộn

Cô ấy trộn bột mì và trứng trong một cái bát lớn.

  1. đgt. 1. Đảo cho thứ nọ lẫn vào thứ kia: trộn vữa xây nhà. 2. Cho thứ khác vào làm cho lẫn đều vào nhau: cơm trộn ngô.