tu lí

  1. réparer et arranger; réparer (les parties abîmées).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tu lí"

Từ có nhắc đến "tu lí"

tu lí
Anh ấy đang tu lí chiếc xe đạp cũ trong nhà kho.