tuổi thọ

  1. d. 1 Thời gian sống được của một người, một sinh vật. Tuổi thọ trung bình của con người ngày càng nâng cao. 2 Thời gian sử dụng được của một sản phẩm, thường được tính từ lúc bắt đầu sử dụng cho đến lúc hư hỏng không thể dùng được nữa. Kéo dài tuổi thọ của máy. Tuổi thọ của một công trình xây dựng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuổi thọ"

tuổi thọ
Tuổi thọ của chiếc xe đạp này đã hơn mười năm.