tuổi thọ

  1. longévité.
    • Chúc tuổi thọ
      souhaiter la longévitéquelqu'un).
  2. durabilité (d'un ouvrage de construction...).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuổi thọ"

tuổi thọ
Tuổi thọ của chiếc xe đạp này đã hơn mười năm.