tubercle

/'tju:bə:k/
danh từ
  1. (thực vật học) nốt rễ (ở cây họ đậu)
  2. (y học) u lao
  3. (giải phẫu) lồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tubercle
A doctor points to a tubercle on an X-ray image.