tubulure

/'tju:bjuljuə/
danh từ
  1. (hoá học) miệng để lắp ống (ở bình)
  2. ống dẫn hơi (trong đầu máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tubulure
A chemist attaches a tubulure to a round-bottom flask.