tubulure
/'tju:bjuljuə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Miệng lắp ống: Là một lỗ hoặc cổ được thiết kế để gắn, nối hoặc lắp một ống vào một bình chứa, thiết bị hoặc hệ thống.
- Bộ ống (trong một thiết bị): Chỉ hệ thống hoặc cụm các ống được kết nối với nhau trong một thiết bị cụ thể.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- Flacon à deux tubulures. (Lọ có hai miệng lắp ống.)
- La tubulure d'entrée du condenseur est bouchée. (Miệng lắp ống đầu vào của bình ngưng bị tắc.)
- Il faut vérifier l'étanchéité de toutes les tubulures. (Cần phải kiểm tra độ kín của tất cả các miệng lắp ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Tubulure de raccordement": miệng lắp ống nối, ống nối.
- La tubulure de raccordement est en laiton. (Ống nối được làm bằng đồng thau.)
"Tubulure d'échappement": ống xả, miệng lắp ống xả (thường trong động cơ).
- La tubulure d'échappement doit être remplacée. (Ống xả cần phải được thay thế.)
Biến thể và từ gần giống
Tubulaire (adj): có dạng ống, thuộc về ống.
- Une structure tubulaire. (Một cấu trúc dạng ống.)
Tuyau (n.m): ống (nói chung, thường là ống dài, rỗng để dẫn chất lỏng, khí...).
- Un tuyau d'arrosage. (Một ống tưới cây.)
Từ đồng nghĩa
- Embout (n.m): đầu nối, miệng ống.
- Orifice de raccordement (n.m): lỗ nối, cổ nối.
Các cụm từ liên quan
Tubulure d'admission: ống nạp, miệng lắp ống nạp.
- La tubulure d'admission d'air. (Ống nạp khí.)
Tubulure de vidange: ống xả, miệng lắp ống tháo.
- Ouvrez la tubulure de vidange pour vider le réservoir. (Mở ống xả để làm cạn bể chứa.)
danh từ giống cái
- miệng lắp ống
- Flacon à deux tubulureslọ có hai miệng lắp ống
- bộ ống (trong một thiết bị)