tucker

Không tìm thấy từ "tucker"

Words Mentioning "tucker"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ (từ cổ, chủ yếu dùng trong lịch sử hoặc văn học) : Khăn choàng, khăn quàng cổ (của phụ nữ) : Một mảnh vải trang trí, thường bằng ren hoặc vải lanh, được mặc phủ lên ngực và vai của một chiếc váy cổ thấp. Bộ phận gấp nếp (trên máy khâu) : Một bộ phận của máy may dùng để tạo ra các nếp gấp đều đặn trên vải. Danh từ (tiếng lóng, Úc và New Zealand) : Đồ ăn, thức ăn : Một từ thông...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A detachable piece of fabric : A decorative piece of lace, linen, or other fabric, worn over the chest area of a low-cut dress, historically as a modesty piece or ornament. A person who tucks : (Archaic) A sewer or someone whose job is to make tucks (small, stitched folds) in fabric. A proper noun (capitalized) : The surname of notable individuals, such as the vaudeville perfo...

See full definition →