bib

/bib/
danh từ
  1. cái yếm dãi (của trẻ con)
  2. yếm tạp dề (phần trên của cái tạp dề)

Idioms

  • to be in one's best bib and tucker
    diện bảnh thắng bộ đẹp nhất
nội động từ
  1. uống nhiều, uống luôn miệng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "bib"

bib
A baby wears a colorful bib while eating mashed bananas.