tumbler

/'tʌmblə/
danh từ
  1. cốc (không chân)
  2. người nhào lộn
  3. giống chim bồ câu nhào lộn (trong khi bay)
  4. con lật đật (đồ chơi)
  5. lẫy khoá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tumbler"

tumbler
A gymnast uses a tumbler to practice forward rolls.