tumbler

Không tìm thấy từ "tumbler"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cốc (không có chân) : Một loại ly thủy tinh hoặc nhựa có đáy phẳng, thường không có tay cầm hoặc chân đế, dùng để uống nước. Người nhào lộn : Người biểu diễn các động tác nhào lộn, lộn nhào, như một vận động viên thể dục hoặc nghệ sĩ xiếc. Lẫy khóa : Một bộ phận di động bên trong ổ khóa, phải được điều chỉnh đúng vị trí (thường bằng chìa) thì then cửa mới có thể mở được. Co...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A drinking glass with a flat bottom, no handle, and no stem : A type of glassware traditionally used for serving various beverages, originally characterized by a rounded bottom that made it "tumble" if set down. A gymnast or acrobat who performs rolls, somersaults, and twists : A person skilled in tumbling, which is a form of gymnastics involving floor exercises without appara...

See full definition →