tuneful

/'tju:nful/
Học thuật
Thân thiện
tuneful

The singer's tuneful voice filled the concert hall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Du dương, êm ái: âm thanh hài hòa, dễ chịu nghe như một giai điệu. Thường dùng để mô tả âm nhạc, giọng hát hoặc âm thanh tự nhiên nghe vui tai.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She has a very tuneful singing voice. ( ấy một giọng hát rất du dương.)
    • The birdsong outside my window is surprisingly tuneful this morning. (Tiếng chim hót ngoài cửa sổ sáng nay êm ái một cách đáng ngạc nhiên.)
    • He composed a simple but tuneful melody. (Anh ấy đã sáng tác một giai điệu đơn giản nhưng du dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tunefulness" (danh từ): Sự du dương, tính chất êm ái của âm thanh.
    • The tunefulness of the old music box charmed everyone. (Sự du dương của chiếc hộp nhạc đã làm mọi người say mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Melodious (adj): du dương, êm tai (nghĩa tương tự, có thể thay thế).
  • Harmonious (adj): hài hòa (nhấn mạnh sự phối hợp hài hòa của các âm).
  • Musical (adj): thuộc về âm nhạc, tính nhạc.
Từ đồng nghĩa
  • Melodic: giai điệu, du dương.
  • Sweet-sounding: nghe ngọt ngào, êm ái.
  • Lilting: nhịp điệu vui tươi, du dương.
Từ trái nghĩa
  • Tuneless: không giai điệu, chói tai.
  • Discordant: chói tai, không hài hòa.
  • Cacophonous: ồn ào, khó chịu.
Lưu ý sử dụng
  • "Tuneful" thường được dùng trong ngữ cảnh tích cực để khen ngợi một âm thanh dễ chịu. không thường dùng để mô tả âm nhạc phức tạp hay hùng tráng, thường cho những giai điệu đơn giản, trong sáng dễ nghe.
  • Từ này có thể mô tả cả âm thanh do con người tạo ra (hát, chơi nhạc cụ) lẫn âm thanh tự nhiên (tiếng chim, tiếng suối).
tuneful

The singer's tuneful voice filled the concert hall.

tính từ
  1. du dương, êm ái

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tuneful"