tuning

/'tju:niɳ/
danh từ
  1. (âm nhạc) sự lên dây
  2. (rađiô) sự điều chỉnh làn sóng; sự bắt làn sóng
  3. (kỹ thuật) sự điều chỉnh (máy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuning"

tuning
The musician is tuning her violin before the concert.