tuniqué

tính từ
  1. (giải phẫu) học; thực vật học áo
    • Bulbe tuniqué
      hành áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuniqué"

Từ có nhắc đến "tuniqué"

tuniqué
Un bulbe tuniqué est un organe de réserve chez certaines plantes.