tunique

danh từ giống cái
  1. (sử học) áo trong (cổ Hy Lạp, cổ La )
  2. áo rộng
  3. (tôn giáo) như tunicelle
  4. (tôn giáo) áo lễ (của phó trợ tế)
  5. áo cánh (phụ nữ)
  6. (giải phẫu) học; thực vật học áo
    • Tuniques vasculaires
      (giải phẫu) học áo mạch
    • Tunique d'un bulbe
      (thực vật học) áo hành
    • tunique de Jésus-Christ
      vật không thể chia
    • tunique de Nessus
      áo tẩm thuốc độc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tunique"

Từ có nhắc đến "tunique"

tunique
Une femme porte une tunique blanche lors d'une promenade estivale.