tonique

tính từ
  1. (thuộc) trương lực
    • Contraction tonique
      sự co trương lực
  2. làm cho khỏe, bổ
    • Vin tonique
      rượu vang bổ
  3. (ngôn ngữ học) (mang) thanh điệu; (mang) trọng âm
    • Voyelle tonique
      nguyên âm thanh điệu
    • Accent tonique
      trọng âm
  4. (âm nhạc) (Note tonique) (từ , nghĩa ) âm chủ
    • convulsion tonique
      (y học) co giật cứng
danh từ giống đực
  1. thuốc bổ
danh từ giống cái
  1. (âm nhạc) âm chủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

tonique
Un verre de vin tonique est servi à l'apéritif.