turgidity

/tə:'dʤiditi/
danh từ
  1. sự cương lên, sự sưng lên; chỗ cương lên, chỗ sưng lên
  2. (nghĩa bóng) tính chất khoa trương (văn...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

turgidity
The speaker's turgidity made the lecture difficult to follow.