turnover

/'tə:n,ouvə/
danh từ
  1. sự đổ lật (xe)
  2. doanh thu
  3. sự luận chuyển vốn; vốn luân chuyển
    • a quick turnover
      một sự luân chuyển vốn nhanh
  4. số lượng công nhân thay thế (những người thôi việc trong một thời gian nhất định)
  5. bài báo lấn sang trang
  6. bánh xèo, bánh kẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "turnover"

turnover
The baker sells a fresh apple turnover from the display case.