overturn

/'ouvətə:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Lật đổ, lật nhào, đạp đổ: Hành động làm cho một vật thể hoặc một thứ đó bị đổ xuống, nằm nghiêng hoặc lật ngược lại so với vị trí ban đầu. Nghĩa bóng chỉ việc lật đổ một chính quyền, hệ thống hoặc phán quyết.
    • Bác bỏ, hủy bỏ (một phán quyết pháp ): Hành động của tòa án cấp cao tuyên bố một quyết định trước đó sai hoặc không hợp lệ, từ đó hủy bỏ .
  2. Nội động từ:

    • Đổ, đổ nhào: Tự bản thân một vật thể bị lật, bị đổ xuống.
  3. Danh từ:

    • Sự lật đổ, sự đảo lộn: Hành động hoặc kết quả của việc bị lật đổ hoặc đảo lộn hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The strong wind overturned several cars. (Cơn gió mạnh đã lật nhào nhiều chiếc xe ô tô.)
    • The Supreme Court overturned the lower court's decision. (Tòa án Tối cao đã bác bỏ phán quyết của tòa án cấp dưới.)
    • The rebels sought to overturn the government. (Những kẻ nổi loạn tìm cách lật đổ chính phủ.)
  • Nội động từ:

    • The boat overturned in the storm. (Con thuyền đã bị lật trong cơn bão.)
  • Danh từ:

    • The overturn of the verdict shocked the public. (Việc lật ngược bản án đã gây chấn động công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to overturn a conviction": hủy bỏ một bản án.

    • New evidence led the court to overturn his conviction. (Bằng chứng mới khiến tòa án hủy bỏ bản án của anh ta.)
  • "to overturn a ban": dỡ bỏ một lệnh cấm.

    • The city council voted to overturn the ban on street performances. (Hội đồng thành phố bỏ phiếu dỡ bỏ lệnh cấm biểu diễn đường phố.)
Biến thể từ gần giống
  • Upset (v, n): Làm đổ, lật đổ; sự đảo lộn. (Thường dùng cho vật nhỏ hoặc cảm xúc).
  • Overthrow (v, n): Lật đổ (chính quyền, người cai trị). (Nghĩa mạnh hơn chuyên về chính trị/quyền lực).
  • Reverse (v): Đảo ngược, hủy bỏ (một quyết định, phán quyết). (Từ chuyên môn trong pháp ).
  • Topple (v): Làm đổ nhào, lật đổ. (Nhấn mạnh hành động vật làm đổ).
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (vật ): capsize (lật thuyền), knock over (đánh đổ), tip over (làm nghiêng đổ).
  • Ngoại động từ (trừu tượng): annul (hủy bỏ), invalidate (làm mất hiệu lực), quash (bác bỏ), revoke (thu hồi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "overturn")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "overturn")

danh từ
  1. sự lật đổ, sự đảo lộn[,ouvə'tə:n]
ngoại động từ
  1. lật đổ, lật nhào, đạp đổ
nội động từ
  1. đổ, đổ nhào