tutelle

danh từ giống cái
  1. sự giám hộ
    • Tutelle d'un mineur
      (luật học, pháp lý) sự giám hộ một vị trẻ thành niên
    • Une tutelle pesante
      (nghĩa bóng) một sự giám hộ nặng nề
  2. sự bảo trợ, sự đỡ đầu
    • Sous la tutelle des lois
      dưới sự bảo trợ của pháp luật
    • Régime de tutelle
      chế độ bảo trợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tutelle"

tutelle
Une juge nomme un tuteur pour assurer la tutelle d'un enfant.