autonomie

danh từ giống cái
  1. quyền tự trị; chế độ tự trị
  2. (triết học) quyền tự do; quyền tự chủ
    • Principe de l'autonomie de la volonté
      (pháp lý) nguyên tắc tự do ý chí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "autonomie"

autonomie
Une région jouit d'une large autonomie dans la gestion de ses affaires.