tuyến

Học thuật
Thân thiện
tuyến

Tuyến nước bọt giúp tiêu hóa thức ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cơ thể chuyên tiết chất: Một cơ quan hoặc nhóm tế bào trong cơ thể sinh vật chức năng sản xuất tiết ra các chất cần thiết cho các hoạt động sinh lý.
    • Đường, lộ tuyến: Một đường được xác định, phân định hoặc quy hoạch cho một mục đích cụ thể, như giao thông, phân giới hoặc tổ chức.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Bộ phận tiết chất):

    • Tuyến nước bọt giúp tiêu hóa thức ăn.
    • Bệnh nhân được chẩn đoán vấn đềtuyến giáp.
  • Danh từ (Đường, lộ tuyến):

    • Tuyến đường sắt Bắc-Nam huyết mạch giao thông quan trọng.
    • Thành phố quy hoạch lại các tuyến xe buýt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vạch tuyến": Hành động xác định, kẻ một đường phân giới hoặc ranh giới.

    • Công nhân đang vạch tuyến để thi công con đường mới.
  • "Tuyến trên" (trong y tế): Cơ sở y tếcấp cao hơn trong hệ thống phân tuyến điều trị.

    • Bệnh viện huyện chuyển bệnh nhân nặng lên tuyến trên (bệnh viện tỉnh).
  • "Trận tuyến": Tuyến phòng thủ hoặc tấn công trong chiến đấu; mặt trận.

    • Các chiến sĩ kiên cường bám trụ trên trận tuyến.
Biến thể từ liên quan
  • Tuyến tính (tính từ): tính chất của một đường thẳng hoặc mối quan hệ tỉ lệ thuận trực tiếp.
  • Phi tuyến (tính từ): Không tính chất đường thẳng; phức tạp, không tỉ lệ thuận trực tiếp.
  • Tuyến yên (danh từ): Một tuyến nội tiết quan trọngnão.
Từ đồng nghĩa
  • Đường: Chỉ lối đi, hành trình (nghĩa giao thông).
  • Lộ tuyến: Chỉ đường đi đã được quy định.
  • Tuyến đường: Cách nói đầy đủ hơn cho nghĩa đường giao thông.
  • Tuyến phòng thủ: Hệ thống phòng ngự (nghĩa quân sự).
Các cụm từ liên quan
  • Phân tuyến: Chia ra thành từng đường, từng khu vực riêng biệt.

    • Đường này được phân tuyến rõ ràng cho ô tô xe máy.
  • Vượt tuyến: Vượt qua một ranh giới, đường phân chia (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, dụ thời chiến tranh).

    • Nhiều người đã tìm cách vượt tuyến để về với gia đình.
Thành ngữ, thuật ngữ liên quan
  • Tuyến đầu: Vị trí tiền tuyến, nơi trực tiếp đối mặt với khó khăn, thách thức (như trong chiến đấu, phòng chống dịch).

    • Các y bác sĩ những chiến sĩ nơi tuyến đầu chống dịch.
  • Cùng một tuyến: Thuộc cùng một hệ thống, tổ chức hoặc chung lập trường, quan điểm.

    • Các bệnh viện cùng một tuyến hợp tác với nhau rất chặt chẽ.
tuyến

Tuyến nước bọt giúp tiêu hóa thức ăn.

  1. 1 dt. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinhcủa cácquan trong cơ thể: tuyến nước bọt tuyến giáp tuyến sữa tuyến thượng thận.
  2. 2 dt. 1. Đường phân giới: vạch tuyến cắm tuyến. 2. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó: tuyến đường sắt Bắc-Nam tuyến đê xung yếu. 3. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ: đường phân tuyến tuyến ô tô tuyến xe đạp. 4. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch: tuyến phòng ngự đưa thương binh về tuyến sau. 5. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao: đưa bệnh nhân lên tuyến trên. 6. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác: hai tuyến nhân vật trong phim.