twicer
/'twaisə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thợ sắp chữ kiêm thợ in: Một người thợ trong ngành in ấn thời xưa, thực hiện cả hai công việc sắp chữ (typesetting) và in (printing).
- Người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật: Một người (thường được dùng với ý mỉa mai hoặc châm biếm) tham dự hai buổi lễ tại nhà thờ trong cùng một ngày Chủ nhật, thường để thể hiện lòng mộ đạo quá mức hoặc sự đạo đức giả.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- In the old print shop, he worked as a twicer, both setting the type and operating the press. (Trong xưởng in cũ, ông ấy làm việc như một thợ sắp chữ kiêm thợ in, vừa sắp chữ vừa vận hành máy in.)
- She was known as a twicer, never missing either the morning or evening service on Sundays. (Bà ấy được biết đến như một người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật, không bao giờ bỏ lỡ buổi lễ sáng hay tối vào các ngày Chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A sanctimonious twicer": Một người đi nhà thờ hai lần Chủ nhật một cách đạo đức giả, tỏ ra mình mộ đạo hơn người khác.
- He criticized the mayor for being a sanctimonious twicer who didn't practice what he preached. (Ông ấy chỉ trích thị trưởng là một kẻ đạo đức giả đi nhà thờ hai lần mà không thực hành những gì mình giảng.)
Biến thể và từ gần giống
- Twice (adv): Hai lần. Đây là từ gốc, giải thích cho hành động lặp lại hai lần trong ngữ nghĩa của "twicer".
- I have visited that museum twice. (Tôi đã thăm bảo tàng đó hai lần.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa thợ in): Printer-typesetter (thợ in kiêm sắp chữ).
- Danh từ (nghĩa tôn giáo): Churchgoer (người đi nhà thờ); có thể dùng cụm "twice-a-day churchgoer" để diễn đạt tương tự.
Lưu ý
- Từ "twicer" là một từ cổ và hiếm gặp trong tiếng Anh hiện đại. Nó chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử hoặc với giọng điệu châm biếm.
- Nghĩa liên quan đến nhà thờ thường mang sắc thái tiêu cực, chế giễu sự mộ đạo hình thức.
danh từ
- thợ sắp chữ kiêm thợ in
- người đi nhà thờ hai lần ngày chủ nhật