twig
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cành con, cành nhỏ : Một nhánh cây nhỏ, mỏng, thường là cành mới mọc trong năm nay hoặc năm trước. Que dò mạch nước : Một thanh que nhỏ, thường bằng kim loại, được sử dụng trong việc tìm kiếm mạch nước ngầm. Dây nhánh nhỏ (điện học) : Một nhánh dây dẫn nhỏ trong một mạng lưới điện. Nhánh động mạch (giải phẫu) : Một nhánh nhỏ của động mạch. Động từ (ngoại động từ, thông tục)...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, thin branch of a tree or shrub, typically one that grows from a larger branch or directly from the trunk. It often refers to a young, flexible shoot. Verb : To understand or realize something, often after a period of initial difficulty or confusion. (Archaic/Botanical) To branch out in a thin, twig-like manner. Examples of Usage Noun : She collected dry twigs to start...
See full definition →