hop

/hɔp/
Học thuật
Thân thiện
hop

A rabbit makes a quick hop over a small log.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bước nhảy ngắn, sự nhảy lò cò: Một bước nhảy nhỏ, thường trên một chân.
    • Chặng đường bay ngắn: Một phần của chuyến bay dài, được thực hiện không dừng lại.
    • (Thông tục) Cuộc khiêu vũ không chính thức: Một bữa tiệc nhảy tự phát, thoải mái.
  2. Động từ:

    • Nhảy lò cò, nhảy nhót: Di chuyển bằng những bước nhảy nhỏ, nhanh, thường dùng một chân (cho người) hoặc cả hai chân sau (cho động vật nhỏ như thỏ, ếch).
    • Nhảy lên (phương tiện) một cách nhanh chóng: Lên xe, tàu, máy bay một cách vội vàng hoặc không chính thức.
    • Đi nhanh, di chuyển nhanh: Di chuyển từ nơi này đến nơi khác một cách nhanh chóng, đặc biệt bằng máy bay.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • With a quick hop, she crossed the puddle. (Với một bước nhảy nhanh, ấy vượt qua vũng nước.)
    • The flight to Australia includes a hop in Singapore. (Chuyến bay đến Úc bao gồm một chặng dừng ở Singapore.)
  • Động từ:

    • The sparrows hop around in the garden. (Những chú chim sẻ nhảy nhót trong vườn.)
    • He hopped on the bus just before it left. (Anh ấy nhảy lên xe buýt ngay trước khi rời đi.)
    • She hopped over to Paris for a weekend meeting. ( ấy bay qua Paris cho một cuộc họp cuối tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Hop to it!": Một cách nói bảo ai đó bắt đầu làm việc đó ngay lập tức nhanh chóng.

    • The boss said to hop to it and finish the report. (Ông chủ bảo hãy bắt tay vào làm ngay hoàn thành báo cáo.)
  • "On the hop": Ở trạng thái bận rộn hoặc di chuyển liên tục; cũng có thể có nghĩa bị bắt gặp khi không đề phòng.

    • I've been on the hop all day with meetings. (Tôi đã bận rộn chạy suốt ngày với các cuộc họp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hopper (n): Người/vật nhảy; một cái phễu hình phễu để chứa vật liệu.
  • Hopscotch (n): Trò chơi nhảy lò cò (một trò chơi của trẻ em).
  • Hops (n - số nhiều): Hoa bia, một loại thực vật dùng đểbia.
Từ đồng nghĩa
  • Jump (v): Nhảy, một động từ chung hơn.
  • Skip (v): Nhảy lò cò, nhấp nhô; thường có vẻ nhẹ nhàng, vui tươi hơn.
  • Bounce (v): Nảy lên; thường liên quan đến việc trở lại bề mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hop in/on: Nhanh chóng bước vào hoặc lên một phương tiện.

    • Hop in the car, we're leaving! (Nhảy vào xe đi, chúng ta sắp khởi hành rồi!)
  • Hop off: Xuống (phương tiện) một cách nhanh chóng.

    • I'll hop off at the next bus stop. (Tôi sẽ xuốngtrạm xe buýt tiếp theo.)
  • Hop over (to): Đi thăm một nơi nào đó một cách nhanh chóng, thường khoảng cách ngắn.

    • Can you hop over to the store for some milk? (Bạn có thể chạy qua cửa hàng mua ít sữa được không?)
Thành ngữ liên quan
  • Hop, skip, and a jump: Một khoảng cách rất ngắn.

    • The café is just a hop, skip, and a jump from here. (Quán cà phê chỉ cách đây một quãng rất ngắn.)
  • Catch someone on the hop: Bắt gặp ai đó khi họ không chuẩn bị hoặc không đề phòng.

    • The sudden question caught the politician on the hop. (Câu hỏi bất ngờ đã làm vị chính trị gia đó bất ngờ.)
hop

A rabbit makes a quick hop over a small log.

danh từ
  1. (thực vật học) cây hoa bia, cây hublông
ngoại động từ
  1. ướp hublông (rượu bia)
nội động từ
  1. hái hublông
danh từ
  1. bước nhảy ngắn; bước nhảy lò cò; sự nhảy lò cò
  2. (thông tục) cuộc khiêu vũ (tự nhiên, không nghi thức )
  3. không chặng đường bay
    • to fly from Hanoi to Moscow in three hops
      bay từ -nội đến Mát-xcơ-va qua ba chặng đường
nội động từ
  1. nhảy lò cò (người); nhảy nhót (chim); nhảy cẫng, nhảy bốn (súc vật)
  2. (từ lóng) chết, chết bất thình lình
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một chuyến đi nhanh bằng máy bay
ngoại động từ
  1. nhảy qua (hố...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhảy lên (xe buýt...)

Idioms

  • to hop off
    (hàng không) cất cánh (máy bay)
  • to hop it
    bỏ đi, chuồn
  • to hop the twig (stick)
    (từ lóng) chết, chết bất thình lình