typhoid

/'taifɔid/
Học thuật
Thân thiện
typhoid

A doctor explains the importance of clean water to prevent typhoid.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh thương hàn: Một bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng do vi khuẩn Salmonella typhi gây ra, lây lan qua thức ăn hoặc nước uống bị ô nhiễm, đặc trưng bởi sốt cao kéo dài các vấn đề về đường ruột.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) bệnh thương hàn: Miêu tả những thứ liên quan đến căn bệnh thương hàn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Poor sanitation can lead to outbreaks of typhoid. (Vệ sinh kém có thể dẫn đến sự bùng phát của bệnh thương hàn.)
    • She was hospitalized after being diagnosed with typhoid. ( ấy đã phải nhập viện sau khi được chẩn đoán mắc bệnh thương hàn.)
  • Tính từ:

    • The doctor ordered a typhoid test. (Bác sĩ yêu cầu làm xét nghiệm thương hàn.)
    • Typhoid vaccination is recommended for travelers to certain regions. (Tiêm vắc-xin thương hàn được khuyến nghị cho du khách đến một số vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Typhoid carrier": Người lành mang trùng thương hàn (một người mang vi khuẩn gây bệnh nhưng bản thân không biểu hiện triệu chứng có thể lây bệnh cho người khác).
    • Health authorities tracked down a typhoid carrier who worked in a restaurant. (Cơ quan y tế đã truy tìm một người lành mang trùng thương hàn làm việc trong một nhà hàng.)
Biến thể từ liên quan
  • Typhoid fever (danh từ): Sốt thương hàn (tên đầy đủ của căn bệnh).
    • The symptoms of typhoid fever include sustained high fever and abdominal pain. (Các triệu chứng của sốt thương hàn bao gồm sốt cao kéo dài đau bụng.)
Từ đồng nghĩa
  • Enteric fever: Sốt đường ruột (một thuật ngữ y khoa khác chỉ bệnh thương hàn).
typhoid

A doctor explains the importance of clean water to prevent typhoid.

tính từ
  1. (y học) (thuộc) bệnh thương hàn
    • typhoid fever
      sốt thương hàn
danh từ
  1. (y học) bệnh thương hàn

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "typhoid"

Từ có nhắc đến "typhoid"