tyrannique

tính từ
  1. (thuộc) bạo chúa
    • Pouvoir tyrannique
      quyền hành bạo chúa
  2. chuyên chế, bạo ngược
    • Un chef tyrannique
      một thủ lĩnh chuyên chế
  3. không cưỡng nổi
    • L'attrait tyrannique de la beauté
      sự hấp hẫn không cưỡng nổi của sắc đẹp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tyrannique"

tyrannique
Un chef tyrannique crie sur ses employés dans un bureau.