tâu

  1. đg. 1. Nói với vua. 2. Đem chuyện xấu của người khác đến nói để tâng công: Tâu với chủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Proverbs and Idioms

tâu
Nhà vua ngồi trên ngai vàng lắng nghe lời tâu của vị quan.