tàu

  1. 1 d. to cuống dài của một số loài cây. Tàu chuối. Tàu dừa. Xanh như tàu lá.
  2. 2 d. Tên gọi chung các phương tiện vận tải lớn hoạt động bằng máy móc phức tạp. Tàu thuỷ*. Bến tàu*. Đường tàu. Tàu vũ trụ*.
  3. 3 d. Máng đựng thức ăn trong chuồng ngựa; cũng dùng để gọi chuồng ngựa. Ngựa vục mõm ăn thóc trong tàu. Một con ngựa đau, cả tàu không ăn cỏ (tng.).
  4. 4 t. nguồn gốc Trung Quốc; theo kiểu Trung Quốc. Chè tàu*. Mực tàu*. (Thịt) kho tàu*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tàu
Tàu thủy cập bến để hành khách lên xuống.