tènement

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) khoảnh liền nhau (đất ruộng); dãy liên tiếp (nhà)
  2. (sử học) đất lĩnh thầu (của chúa phong kiến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tènement"

tènement
Un fermier cultive son tènement de champs.