tăm

Học thuật
Thân thiện
tăm

Mẹ lấy một chiếc tăm bằng tre sau bữa ăn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên: Vật thể hình cầu rất nhỏ, thường bong bóng khí, xuất hiện di chuyển trên bề mặt chất lỏng.
    • Tin tức, dấu vết về một người (còn gọi là tăm hơi): Thông tin hoặc manh mối cho biết về sự tồn tại, tình trạng hoặc nơicủa ai đó.
    • Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng: Một vật dụng vệ sinh răng miệng hình que, nhỏ, dài, thường làm từ vật liệu tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ (bọt nước):

    • Nước sôi sùng sục, nổi đầy tăm. (Nước sôi sùng sục, nổi đầy bọt khí nhỏ.)
    • Mặt hồ phẳng lặng, không một tăm. (Mặt hồ phẳng lặng, không một bọt nước.)
  • Danh từ (tin tức, dấu vết):

    • Anh ấy đi xa đã lâu chẳng tăm hơi . (Anh ấy đi xa đã lâu chẳng tin tức .)
    • Cảnh sát đang tìm kiếm tăm tích của nghi phạm. (Cảnh sát đang tìm kiếm dấu vết của nghi phạm.)
  • Danh từ (que xỉa răng):

    • Sau bữa ăn, ông lấy tăm ra xỉa răng. (Sau bữa ăn, ông lấy que xỉa răng ra dùng.)
    • Chiếc tăm tre này được vót rất nhẵn. (Chiếc que xỉa răng bằng tre này được vót rất nhẵn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biệt tăm biệt tích": biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết hay tin tức .

    • Kẻ trộm sau khi lấy đồ đã biệt tăm biệt tích. (Kẻ trộm sau khi lấy đồ đã biến mất hoàn toàn.)
  • "không một tăm hơi": hoàn toàn không bất kỳ thông tin, liên lạc nào.

    • Đứa con bỏ nhà đi, để lại cho cha mẹ sự chờ đợi trong không một tăm hơi. (Đứa con bỏ nhà đi, để lại cho cha mẹ sự chờ đợi không bất kỳ tin tức nào.)
Biến thể từ liên quan
  • Tăm hơi (danh từ): Cách nói khác của nghĩa "tin tức, dấu vết".

    • Mong manh tăm hơi. (Hi vọng mỏng manh về một tin tức.)
  • Tăm nước (danh từ): Chỉ những bọt nước, bong bóng nhỏ trên mặt nước.

    • Tăm nước bập bềnh theo sóng. (Bọt nước bập bềnh theo sóng.)
  • Xỉa tăm (động từ): Hành động dùng tăm để làm sạch kẽ răng.

    • Xỉa tăm không đúng cách có thể gây hại cho nướu. (Dùng que xỉa răng không đúng cách có thể gây hại cho nướu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bong bóng (danh từ): Chỉ vật thể hình cầu chứa khí, thường to hơn "tăm" (nghĩa bọt nước).
  • Tin tức, tin hỏi (danh từ): Thông tin về ai đó (gần nghĩa với "tăm hơi").
  • Que xỉa răng (danh từ): Từ mô tả chức năng của "tăm".
Thành ngữ liên quan
  • "Tăm lặn, chim bay": Thành ngữ cổ, cảnh tượng yên tĩnh, vắng lặng đến mức không một bóng người hay động tĩnh (ở đây "tăm" có thể hiểu dấu vết, bóng hình).
  • "Mất tăm mất tích": Biến mất hoàn toàn, không ai biết tung tíchđâu.
tăm

Mẹ lấy một chiếc tăm bằng tre sau bữa ăn.

  1. d. 1. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. 2. Cg. Tăm hơi. Tin tức về một người : Đi biệt tăm.
  2. d. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.