tăm

  1. d. 1. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. 2. Cg. Tăm hơi. Tin tức về một người : Đi biệt tăm.
  2. d. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tăm
Mẹ lấy một chiếc tăm bằng tre sau bữa ăn.