dám

Học thuật
Thân thiện
dám

Anh ấy dám nhảy xuống hồ bơi từ ván nhảy cao.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: Thể hiện lòng can đảm, sự mạnh dạn khi đối mặt với thử thách hoặc rủi ro.
    • đủ bản lĩnh để quyết định hoặc hành động: Thể hiện sự tự tin quyết đoán trong suy nghĩ việc làm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy dám một mình đi trong đêm tối. (Anh ấy không sợ, một mình đi trong đêm tối.)
    • ấy dám đứng lên bảo vệ lẽ phải. ( ấy mạnh dạn đứng lên bảo vệ lẽ phải.)
    • Tôi chưa dám khẳng định điều đó đúng. (Tôi chưa đủ tự tin/tự cho phép mình khẳng định điều đó đúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dám nghĩ dám làm": Một thành ngữ chỉ phẩm chất tự tin, quyết đoán, đủ bản lĩnh trong cả suy nghĩ lẫn hành động.
    • Phong cách lãnh đạo của anh ấy dám nghĩ dám làm.
  • "dám đương đầu": Mạnh dạn đối mặt với khó khăn, thử thách.
    • Chúng ta cần dám đương đầu với sự thật.
  • Dùng trong câu phủ định ("không dám", "chẳng dám", "chưa dám"): Biểu thị sự thiếu can đảm, sự e ngại hoặc chưa tự cho phép mình làm điều đó.
    • không dám nói ra sự thật.
    • Tôi chưa dám hứa trước. (Tôi chưa tự tin/cho phép mình hứa trước.)
Biến thể từ gần giống
  • Cả gan (động từ): Có nghĩa tương tự "dám", thường dùng với sắc thái liều lĩnh hơn, đôi khi mang ý chê.
    • Thằng cả gan cãi lại người lớn.
  • Mạnh dạn (tính từ): Tỏ ra dũng khí, không rụt rè.
    • ấy rất mạnh dạn phát biểu ý kiến.
Từ đồng nghĩa
  • Liều: Hành động bất chấp nguy hiểm, thường thiếu suy tính kỹ.
  • Can đảm: tinh thần mạnh mẽ, không sợ hãi trước khó khăn, nguy hiểm (thường tính từ).
Từ trái nghĩa
  • Nhát: Thiếu can đảm, dễ sợ hãi.
  • E ngại: chút sợ hãi, lo lắng nên không dám làm.
  • Sợ: Cảm thấy lo sợ, kinh hãi trước một điều đó.
Thành ngữ liên quan
  • Dám làm dám chịu: Tự mình dũng cảm làm việc cũng sẵn sàng chịu trách nhiệm về hậu quả của việc đó.
    • người trưởng thành, phải tinh thần dám làm dám chịu.
dám

Anh ấy dám nhảy xuống hồ bơi từ ván nhảy cao.

  1. đgt. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: dám nghĩ dám làm (Tự tin, đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động) chưa dám hứa trước.