dám

  1. đgt. Không ngại, không sợ, tự tin để làm những việc khó khăn, nguy hiểm: dám nghĩ dám làm (Tự tin, đủ bản lịnh trong suy nghĩ, hành động) chưa dám hứa trước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "dám"

dám
Anh ấy dám nhảy xuống hồ bơi từ ván nhảy cao.