tươi

Học thuật
Thân thiện
tươi

Rau trong vườn nhà em vẫn còn rất tươi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Còn mới, còn xanh tốt, chưa héo úa: Dùng để chỉ thực vật, hoa còn giữ được sức sống, chưa bị khô héo.
    • Còn mới, chưa bị biến chất, ươn thối: Dùng để chỉ thực phẩm như thịt, , rau củ còntrạng thái mới, an toàn để sử dụng.
    • Sống, chưa qua chế biến bằng nhiệt: Chỉ thức ăn còntrạng thái nguyên bản, chưa được nấu chín.
    • Vui vẻ, rạng rỡ: Chỉ trạng thái tinh thần hoặc biểu hiện trên khuôn mặt.
    • Sáng, đẹp, rực rỡ: Dùng để chỉ màu sắc độ sáng rực rỡ.
    • Ngon lành, nhiều thức ăn ngon (như thịt, ): Chỉ bữa ăn thịnh soạn hơn ngày thường.
  2. Phó từ:

    • Hơi dôi, hơi nhiều hơn một chút: Dùng khi cân đo, chỉ trọng lượng vượt quá mức quy định một ít.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hoa trong vườn vẫn còn rất tươi sau cơn mưa. (Chỉ trạng thái xanh tốt)
    • Chị ấy mới mua tươichợ về. (Chỉ thực phẩm còn mới)
    • Một số món ăn Nhật Bản dùng tươi. (Chỉ thức ăn sống)
    • Nghe tin vui, mặt ấy tươi hẳn lên. (Chỉ vẻ mặt vui vẻ)
    • ấy thích mặc chiếc áo màu hồng tươi. (Chỉ màu sắc rực rỡ)
    • Hôm nay khách, mẹ nấu một bữa cơm tươi. (Chỉ bữa ăn thịnh soạn)
  • Phó từ:

    • bán hàng cân cho tôi một cam nhưng tươi một ít. (Chỉ trọng lượng dôi ra)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn sống nuốt tươi": Thành ngữ chỉ việc ăn đồ sống; nghĩa bóng chỉ sự căm ghét, muốn tiêu diệt ai đó ngay lập tức.

    • Kẻ phản bội khiến mọi người muốn ăn sống nuốt tươi hắn.
  • "Chết tươi": Chết ngay lập tức, chết tại chỗ.

    • Con chuột bị con mèo vồ chết tươi.
  • "Tươi cười": Cười một cách tươi tắn, rạng rỡ.

    • giáo tươi cười chào đón học sinh.
Biến thể từ gần giống
  • Tươi tốt (tính từ): (Cây cối) xanh tươi sum suê.

    • Cánh đồng sau mùa mưa trở nên tươi tốt.
  • Tươi mát (tính từ): Tươi cho cảm giác mát mẻ, dễ chịu.

    • Không khí buổi sáng thật tươi mát.
  • Tươi mới (tính từ): Rất mới tràn đầy sức sống.

    • ấy mang đến một làn gió tươi mới cho tập thể.
  • Tươi tỉnh (tính từ): Tươi tắn tỉnh táo (sau giấc ngủ).

    • Ngủ một giấc dậy, anh ấy trông tươi tỉnh hẳn.
Từ đồng nghĩa
  • Tươi (nghĩa 1, 2): Mới, xanh, tươi rói.
  • Tươi (nghĩa 4): Vui tươi, rạng rỡ, hớn hở.
  • Tươi (nghĩa 5): Sáng, rực, chói, rực rỡ.
  • Tươi (nghĩa 6): Thịnh soạn, ngon lành.
Từ trái nghĩa
  • Tươi (nghĩa 1, 2): Héo, úa, khô, , ươn, thối.
  • Tươi (nghĩa 4): Buồn , ủ rũ, u sầu.
  • Tươi (nghĩa 5): Xỉn, tối, nhợt nhạt.
tươi

Rau trong vườn nhà em vẫn còn rất tươi.

  1. t, ph. 1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô : Rau còn tươi ; Cau tươi. 2. Nói thịt... chưa biến chất, không ươn : Thịt tươi. 3. Sống, chưa nấu chín : Ăn sống nuốt tươi. 4. Vui vẻ : Mặt tươi ; Đời tươi. 5. Đẹp sáng : Màu tươi ; Đỏ tươi. 6. Nói bữa ăn thịt, , ngon lành hơn bữa ngày thường : Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
  2. t. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân : Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.