tươi

  1. t, ph. 1. Xanh tốt, chưa héo chưa khô : Rau còn tươi ; Cau tươi. 2. Nói thịt... chưa biến chất, không ươn : Thịt tươi. 3. Sống, chưa nấu chín : Ăn sống nuốt tươi. 4. Vui vẻ : Mặt tươi ; Đời tươi. 5. Đẹp sáng : Màu tươi ; Đỏ tươi. 6. Nói bữa ăn thịt, , ngon lành hơn bữa ngày thường : Bữa cơm hôm nay tươi hơn hôm qua.
  2. t. Dôi mội chút so với một trọng lượng ghi trên cân : Miếng thịt hai lạng rưỡi tươi, phải bớt đi một mẩu bằng quả cau cho đúng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tươi
Rau trong vườn nhà em vẫn còn rất tươi.