toi

Học thuật
Thân thiện
toi

Một con gà bị bệnh toi nằm trong chuồng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Gia súc, gia cầm) chết hàng loạt dịch bệnh: Dùng để chỉ việc động vật nuôi chết nhiều một lúc do bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh.
    • (Thông tục) Chết (hàm ý coi khinh, không tiếc): Cách nói thông tục, thường dùng với sắc thái coi thường, xem nhẹ cái chết của ai đó.
    • (Thông tục) Mất đi một cách vô ích, uổng phí: Chỉ việc công sức, tiền bạc hoặc thứ đó bị mất đi không thu được kết quả .
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - chết dịch bệnh):

    • Cả đàn bị toi dịch cúm.
    • Người chăn nuôi lo lắng khi lợn dấu hiệu bị toi.
  • Động từ (nghĩa 2 - chết, hàm ý coi khinh):

    • Tên cướp đó toi mạng trong cuộc đấu súng với cảnh sát.
    • lái xe ẩu như vậy, sớm muộn cũng toi.
  • Động từ (nghĩa 3 - mất đi uổng phí):

    • Cả tháng công toi dự án bị hủy bỏ.
    • Đầu tư không khôn ngoan, toi tiền chuyện thường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công toi": Chỉ công sức, nỗ lực bỏ ra bị mất trắng, không đạt được kết quả.

    • Anh ấy làm việc cật lực nhưng cuối cùng công toi sai hướng đi.
  • "Toi đời": Cách nói nhấn mạnh về cái chết (thường dùng với sắc thái mạnh).

    • Nếu mày không nghe lời, toi đời với bọn chúng bây giờ.
  • "Mất toi": Mất đi hoàn toàn, không lấy lại được (thường dùng cho vật chất).

    • Chiếc của tôi mất toiquán cafe.
Biến thể từ gần giống
  • Toi tệ (tính từ): Ở trong tình trạng rất tồi tệ, thê thảm (thường nói về sức khỏe hoặc tình hình).

    • Sau trận ốm, sức khỏe ông ấy toi tệ hẳn.
  • Toi mạng (động từ): Chết (cách nói thô tục, mạnh mẽ).

    • Kẻ phản bội ấy đáng bị toi mạng.
Từ đồng nghĩa
  • Chết dịch (động từ): Chết bệnh dịch (đối với gia súc, gia cầm).
  • Bỏ mạng (động từ): Chết (cách nói thông tục).
  • Mất trắng (động từ): Mất sạch, không còn (về tiền bạc, công sức).
Các cụm từ liên quan
  • Toi công mất của: Thành ngữ chỉ việc vừa mất công sức, vừa mất tiền bạc.

    • Dự án thất bại khiến công ty toi công mất của.
  • Toi đời toi số: Cụm từ nhấn mạnh việc chết chóc, mất mát thảm khốc.

    • Chiến tranh khiến bao người toi đời toi số.
Thành ngữ liên quan
  • Tiền mất tật mang: Thành ngữ có nghĩa tương tự "toi tiền", chỉ việc mất tiền vẫn mang họa vào thân.
    • Mua thuốc lậu chữa bệnh, dễ tiền mất tật mang lắm.
toi

Một con gà bị bệnh toi nằm trong chuồng.

  1. đg. 1 (Gia súc, gia cầm) chết nhiều một lúc bệnh dịch lan nhanh. Bệnh toi . Thịt lợn toi. 2 (thgt.). Chết (hàm ý coi khinh). Lại toi một thằng nữa. 3 (thgt.). Mất một cách uổng phí. Công toi*. Toi tiền. Mất toi*.