toi

  1. đg. 1 (Gia súc, gia cầm) chết nhiều một lúc bệnh dịch lan nhanh. Bệnh toi . Thịt lợn toi. 2 (thgt.). Chết (hàm ý coi khinh). Lại toi một thằng nữa. 3 (thgt.). Mất một cách uổng phí. Công toi*. Toi tiền. Mất toi*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "toi"

toi
Một con gà bị bệnh toi nằm trong chuồng.