thoi

Học thuật
Thân thiện
thoi

Một người thợ dệt đưa thoi qua lại trên khung cửi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bộ phận của khung cửi hoặc máy dệt: Một dụng cụ hình dánggiữa phình to, hai đầu thon nhọn, bên trong lắp ống chỉ (suốt) để luồn sợi ngang qua sợi dọc khi dệt vải.
    • Vật hình dáng tương tự: Chỉ những vật thể dài, hai đầu nhọn, giống hình chiếc thoi dệt, như một kiểu thuyền.
    • Thỏi nhỏ: Một khối vật chất nhỏ, hình dáng thon dài, thường dùng cho vàng, bạc hoặc mực tàu.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • Đánh, thúc mạnh: Hành động dùng nắm đấm hoặc cùi tay đánh mạnh vào thân thể người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tiếng thoi đưa kêu lách cách suốt đêm. (Âm thanh con thoi đưa kêu lách cách suốt đêm.)
    • Chiếc thuyền thoi lướt nhẹ trên mặt nước. (Chiếc thuyền hình thoi lướt nhẹ trên mặt nước.)
    • ấy mua một thoi vàng để làm của hồi môn. ( ấy mua một thỏi vàng nhỏ để làm của hồi môn.)
  • Động từ:

    • tức quá, thoi cho thằng kia mấy quyền. ( tức quá, đấm cho thằng kia mấy quyền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chạy như con thoi": Thành ngữ chỉ sự di chuyển qua lại rất nhanh liên tục giữa hai điểm, giống như chuyển động của con thoi trên khung cửi.

    • Anh ấy chạy như con thoi giữa hai cơ quan để giải quyết công việc. (Anh ấy chạy qua lại rất nhanh giữa hai cơ quan để giải quyết công việc.)
  • "cột dạng thoi" (kiến trúc, giải phẫu): Cột hình dáng phình to ở giữa thon nhỏhai đầu.

  • "hình thoi" (toán học, hình học): Hình tứ giác bốn cạnh bằng nhau nhưng không góc vuông (hình rhombus).
Biến thể từ liên quan
  • Thoi thóp (tính từ): Chỉ hơi thở hoặc sự sống rất yếu ớt, sắp tắt.
    • Người bệnh đang thở thoi thóp. (Người bệnh đang thở rất yếu ớt.)
  • Thoi (tính từ, khẩu ngữ): Chỉ trạng thái đãng, không tập trung.
  • Thoi đan (danh từ): Một loại thoi dùng trong nghề dệt đan.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa thỏi nhỏ): Thỏi, que, bánh (như bánh mực tàu).
  • Động từ (nghĩa đánh): Đấm, thụi, bổ, nện (khẩu ngữ).
Các cụm từ liên quan
  • Thoi vàng: Thỏi vàng hình dáng nhỏ, dài.
  • Thoi mực tàu: Bánh mực tàu hình thoi hoặc thỏi dài, dùng để mài lấy mực viết.
  • Thuyền thoi: Thuyền dài, hai đầu nhọn, hình dáng như con thoi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Như thoi đưa: Chỉ thời gian trôi qua rất nhanh.
    • Thấm thoắt mười năm, thời gian trôi như thoi đưa. (Thấm thoắt mười năm, thời gian trôi qua rất nhanh.)
thoi

Một người thợ dệt đưa thoi qua lại trên khung cửi.

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần nhọn, lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, hình giống chiếc thoi: thuyền thoi.
  2. 2 dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng thoi mực tàu.
  3. 3 đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho mấy cái.