thoi

  1. 1 dt. 1. Bộ phận của khung cửi hay máy dệt, ở giữa phình to, hai đầu thon dần nhọn, lắp suốt để luồn sợi: chạy như con thoi Tiếng thoi đưa lách cách. 2. Thuyền dài, hai đầu nhọn, hình giống chiếc thoi: thuyền thoi.
  2. 2 dt. Thỏi nhỏ: thoi vàng thoi mực tàu.
  3. 3 đgt., khng. Thúc mạnh, đánh mạnh bằng nắm đấm hoặc cùi tay vào thân thể người khác: thoi cho mấy cái.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thoi
Một người thợ dệt đưa thoi qua lại trên khung cửi.