tươm

Học thuật
Thân thiện
tươm

Mâm cơm tươm được bày biện trên bàn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khá, đẹp, gọn gàng, chỉn chu: Dùng để miêu tả một thứ đótrạng thái tốt, đầy đủ, sạch sẽ, trông dễ chịu được chuẩn bị chu đáo.
    • Rách tả tơi, tơi tả (trong một số phương ngữ): Một nghĩa ít phổ biến hơn, dùng để miêu tả quần áo rách nát, tả tơi.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Chảy rỉ ra, rỉ ra nhiều: Dùng để miêu tả chất lỏng (như máu, mồ hôi) chảy ra hoặc rỉ ra từ một vết thương hay bề mặt nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chính: khá, đẹp):

    • Mâm cơm thật tươm tất. (Mâm cơm rất đầy đủ, gọn gàng hấp dẫn.)
    • ấy ăn mặc rất tươm. ( ấy ăn mặc rất chỉn chu, gọn gàng lịch sự.)
  • Tính từ (nghĩa ít phổ biến: rách tả tơi):

    • Quần áo tươm ra. (Quần áo rách tả tơi.)
  • Động từ (phương ngữ):

    • Vết thương tươm máu. (Vết thương rỉ máu ra nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tươm tất": Thường đi cùng với "tươm" để nhấn mạnh sự đầy đủ, chu đáo, hoàn hảo.

    • Mọi việc đã được chuẩn bị tươm tất. (Mọi việc đã được chuẩn bị đầy đủ chu đáo.)
  • "Tươm tươm": Dạng láy, có nghĩa nhẹ hơn "tươm", chỉ mức độ khá, tạm được, chấp nhận được.

    • Bữa ăn cũng tươm tươm. (Bữa ăn cũng khá, tạm được.)
Biến thể từ gần giống
  • Tươm tất (tính từ): Đầy đủ, chu đáo, hoàn chỉnh.
  • Chỉn chu (tính từ): Gọn gàng, cẩn thận, tỉ mỉ. (Gần nghĩa với nghĩa chính của "tươm").
  • Tươm ra (cụm động từ, phương ngữ): Rách tả tơi.
Từ đồng nghĩa
  • Chỉn chu: Cẩn thận, tỉ mỉ, gọn gàng.
  • Gọn gàng: Ngăn nắp, sạch sẽ.
  • Đàng hoàng: Tử tế, đúng mực.
  • Rách tả tơi: Rách nát hoàn toàn. (Đồng nghĩa với nghĩa phụ của "tươm").
Từ trái nghĩa
  • Luộm thuộm: Không gọn gàng, cẩu thả.
  • Cẩu thả: Qua loa, thiếu cẩn thận.
  • Xộc xệch: Không gọn gàng, chỉnh tề.
  • Lôi thôi: Rắc rối, không gọn ghẽ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tươm" thường được dùng trong văn nói các ngữ cảnh thân mật, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Nghĩa chính phổ biến nhất của "tươm" chỉ sự gọn gàng, đẹp mắt, đầy đủ.
  • Nghĩa "rách nát" nghĩa động từ "chảy rỉ" thường mang tính địa phương ít được sử dụng trong ngôn ngữ toàn dân hiện đại.
tươm

Mâm cơm tươm được bày biện trên bàn.

  1. t, ph. Khá, trông được: Mâm cơm tươm; Ăn mặc tươm.