thơm

Học thuật
Thân thiện
thơm

Hoa hồng tỏa hương thơm ngát trong vườn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • mùi dễ chịu, hấp dẫn khứu giác, như mùi hoa, thức ăn ngon: Chỉ đặc tính của một vật phát ra mùi hương dễ chịu.
    • (Về danh tiếng) tốt đẹp, được mọi người khen ngợi, nhớ đến: Chỉ thanh danh, tiếng tăm tốt của một người.
  2. Danh từ (phương ngữ):

    • Quả dứa, quả khóm: Tên gọi một loại trái cây nhiệt đớimột số vùng miền.
  3. Động từ (khẩu ngữ):

    • Hôn nhẹ, thường dùng với trẻ em: Hành động thể hiện sự yêu thương bằng cách áp môi lên , trán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Cơm mới nấu thơm lừng. (Cơm mới nấu mùi rất thơm.)
    • Cụ sống một đời để lại tiếng thơm cho con cháu. (Cụ sống một đời để lại danh tiếng tốt đẹp cho con cháu.)
  • Danh từ:

    • miền Tây, người ta gọi quả dứa quả thơm. (Ở miền Tây, người ta gọi quả dứa quả thơm.)
  • Động từ:

    • thơm lên đứa cháu nhỏ. ( hôn lên đứa cháu nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thơm tho": (tính từ) chỉ sự sạch sẽ, tươm tất mùi dễ chịu.

    • ấy ăn mặc lúc nào cũng thơm tho, gọn gàng. ( ấy ăn mặc lúc nào cũng sạch sẽ, tươm tất mùi dễ chịu.)
  • "thơm ngát" / "thơm nức": (tính từ) nhấn mạnh mùi thơm lan tỏa mạnh mẽ, đậm đà.

    • Mùi hoa nhài trong vườn thơm ngát. (Mùi hoa nhài trong vườn thơm lan tỏa mạnh mẽ.)
  • "thơm lây": (động từ) được hưởng chút danh tiếng tốt, vinh dự nhờ vào người khác.

    • Con cái thơm lây nhờ công đức của cha mẹ. (Con cái được hưởng chút danh tiếng tốt nhờ vào công đức của cha mẹ.)
Biến thể từ liên quan
  • Hương thơm (danh từ): mùi thơm, đặc biệt từ hoa.

    • Hương thơm của hoa lan rất tinh tế. (Mùi thơm của hoa lan rất tinh tế.)
  • Rau thơm (danh từ): các loại rau gia vị mùi thơm đặc trưng dùng trong ăn uống.

    • Món phở không thể thiếu các loại rau thơm. (Món phở không thể thiếu các loại rau gia vị mùi thơm.)
  • Thơm tho (tính từ): (như đã giải thíchtrên).

Từ đồng nghĩa
  • Thơm ngát, thơm nồng, thơm phức (tính từ): mùi thơm đậm, lan tỏa.
  • Danh thơm, tiếng thơm (danh từ): thanh danh, tiếng tốt.
Từ trái nghĩa
  • Hôi, thối, khét (tính từ): mùi khó chịu.
  • Tiếng xấu (danh từ): danh tiếng không tốt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng" / "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài": (Không trực tiếp dùng từ "thơm") Hàm ý về môi trường ảnh hưởng đến tính cách, danh tiếng của con người, liên quan đến nghĩa "tiếng thơm".
  • "Thơm danh chính khí": Ca ngợi khí tiết, danh tiếng trong sáng, tốt đẹp của một người.
    • Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm còn để lại thơm danh chính khí đến muôn đời. (Trạng Trình Nguyễn Bỉnh Khiêm còn để lại danh tiếng khí tiết trong sáng đến muôn đời.)
thơm

Hoa hồng tỏa hương thơm ngát trong vườn.

  1. 1 dt., đphg Dứa: cây thơm quả thơm.
  2. 2 đgt., khng. Hôn (đối với trẻ con): thơm vào Con thơm mẹ nào.
  3. 3 đgt. 1. mùi như hương của hoa: hoa thơm Trà hương sen thơm. 2. (Tiếng tăm) tốt, được người đời nhắc tới, ca ngợi: tiếng thơm muôn thuở.