tộc

  1. (ethn.) ethnie.
  2. (biol., anat.) tribu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tộc"

tộc
Một tộc người mặc trang phục truyền thống đang biểu diễn điệu múa cổ.