toc

thán từ
  1. cạch cạch
    • toc toc! il frappa à la porte
      cạch cạch! hắn cửa
    • et toc!
      (thân mật) thôi nhé!
danh từ giống đực
  1. tiếng cạch
    • Le toc du balancier d'une pendule
      tiếng cạch của quả lắc đồng hồ
  2. (thân mật) vàng giả
  3. (thân mật) đồ vô giá trị, đồ bỏ
    • C'est du toc
      đóđồ bỏ
tính từ không đổi
  1. (thân mật) tồi, vô giá trị
    • Une armoire toc
      một cái tủ tồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "toc"

toc
Toc, toc, toc ! Il frappe à la porte.