tới

Học thuật
Thân thiện
tới

Tàu tới ga lúc tám giờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Đến, tới nơi: Chỉ hành động di chuyển đạt đến một địa điểm, vị trí hoặc mục tiêu nào đó.
    • Đạt tới, chạm tới: Chỉ việc đạt được một mức độ, giới hạn, số lượng hoặc trạng thái nào đó.
  2. Giới từ:

    • Đến, tới: Dùng để chỉ một điểm mốc, giới hạn trong không gian hoặc thời gian.
    • Cho đến, cho tới: Biểu thị một khoảng thời gian hoặc không gian kéo dài liên tục đến một thời điểm hoặc địa điểm nhất định.
  3. Tính từ:

    • Sắp tới, tiếp theo: Chỉ cái đó sẽ xảy ra, xuất hiện hoặc diễn ra trong tương lai gần.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Xe buýt đã tới bến. (Phương tiện đã đến nơi.)
    • Số người tham dự không tới một trăm. (Số lượng không đạt đến mức đó.)
  • Giới từ:

    • Anh ấy làm việc tới tận khuya. (Hành động kéo dài đến thời điểm đó.)
    • Con đường này chạy thẳng tới bờ sông. (Không gian kết thúc ở điểm đó.)
  • Tính từ:

    • Kế hoạch cho tháng tới đã sẵn sàng. (Chỉ thời gian sắp đến.)
    • Chuyến tàu tới sẽ đến ga lúc 10 giờ. (Chỉ sự việc tiếp theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tới nơi tới chốn": Một cách hoàn chỉnh, đầy đủ, thấu đáo.
    • Công việc phải được làm cho tới nơi tới chốn.
  • "tới bến" (nghĩa bóng): Đạt đến mức độ cao, thường cực điểm (có thể tích cực hoặc tiêu cực).
    • Câu chuyện cười ấy thật tới bến.
  • "tới lui": Đi đi lại lại, qua lại giữa hai hoặc nhiều địa điểm.
    • Anh ấy tới lui giữa Sài Gòn Nội công việc.
Biến thể từ gần giống
  • Đến: Từ đồng nghĩa gần nhất với "tới", thường dùng trong mọi ngữ cảnh.
  • Tới đây: Cụm từ chỉ sự di chuyển về phía người nói hoặc vị trí hiện tại.
  • Tới lui (động từ): Như đã giải thíchtrên.
Từ đồng nghĩa
  • Đến: Chỉ sự đạt tới một điểm nào đó.
  • Đạt tới: Nhấn mạnh việc đạt được mục tiêu, ngưỡng.
  • Tấp vào (phương tiện): Ghé vào, cập bến.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chạy tới: Di chuyển nhanh về phía trước hoặc về một đích đến.
    • Cậu chạy tới ôm lấy mẹ.
  • Nghĩ tới: Suy nghĩ về, nhớ đến ai đó hoặc điều đó.
    • Anh ấy luôn nghĩ tới gia đình khi đi xa.
  • Nhìn tới: Hướng cái nhìn hoặc sự chú ý về phía trước, về tương lai.
    • Chúng ta cần nhìn tới những cơ hội phía trước.
Thành ngữ liên quan
  • đi lại mới *tới lòng nhau*: Nhấn mạnh sự qua lại, đáp trả trong mối quan hệ.
  • Tiền *tới rồi đi*: Chỉ sự dễ dàng đến đi của tiền bạc, sự không bền vững của của cải vật chất.
tới

Tàu tới ga lúc tám giờ.

  1. I.đg. 1. Đạt được nơi nhằm làm mục đích cho một chuyến đi, cuộc đi : Tàu tới ga lúc tám giờ. II. g. Giới từ biểu thị : 1. Một giới hạn trong thời gian hay trong không gian : Ô-tô chạy tới bến mới đổ khách. 2. Một điểm xác định dùng làm mốc trong thời gian hay trong không gian : Tôi cũng học cho tới nghỉ hè như các bạn; Đi tới ngã tư kia thì lại hỏi thăm đường ; Đọc báo tới khuya vẫn chưa buồn ngủ ; Đạp tới ba mươi cây số vẫn chưa phải nghỉ. III. t. Sắp đến : Tuần tới; Tôi sẽ xuống tàuga tới.