tai

  1. I. d. 1. Cơ quan của thính giáchai bên mặt, dùng để nghe. 2. Từ chỉ cái bám vào một vật khác : Tai nấm. II. đg.Tát. (thtục) : Tai cho mấy cái.
  2. d. Việc không may xảy ra bất thình lình : Tai bay vạ gió.
  3. t. Toi, vô ích : Cơm tai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tai
Một em bé đang lắng nghe tiếng chim hót bằng tai của mình.